DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TƯ PHÁP
(Theo Quyết định số 787/QĐ-UBND-HC ngày 29 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp)
(Theo Quyết định số 613/QĐ-UBND-HC ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp)
(Theo Quyết định số 787/QĐ-UBND-HC ngày 29 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp)
(Theo Quyết định số 613/QĐ-UBND-HC ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẦM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ | ||
I. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC | ||
1 | Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (2.002165.000.00.00.H20) | Tải về |
II. LĨNH VỰC HỘ TỊCH | ||
1 | Đăng ký khai sinh (1.001193.000.00.00.H20) | Tải về |
2 | Đăng ký kết hôn (1.000894.000.00.00.H20) | Tải về |
3 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con (1.001022.000.00.00.H20) | Tải về |
4 | Đăng ký khai tử (1.000656.000.00.00.H20) | Tải về |
5 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000110.000.00.00.H20) | Tải về |
6 | Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000094.000.00.00.H20) | Tải về |
7 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000080.000.00.00.H20) | Tải về |
8 | Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.004827.000.00.00.H20) | Tải về |
9 | Thủ tục đăng ký giám hộ (1.004837.000.00.00.H20) | Tải về |
10 | Đăng ký chấm dứt giám hộ (1.004845.000.00.00.H20) | Tải về |
11 | Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch (1.004859.000.00.00.H20) | Tải về |
12 | Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (1.004873.000.00.00.H20) | Tải về |
13 | Đăng ký lại khai sinh (1.004884.000.00.00.H20) | Tải về |
14 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (1.004772.000.00.00.H20) | Tải về |
15 | Đăng ký lại kết hôn (1.004746.000.00.00.H20) | Tải về |
16 | Đăng ký lại khai tử (1.005461.000.00.00.H20) | Tải về |
17 | Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con (1.000689.000.00.00.H20) | Tải về |
18 | Đăng ký khai sinh lưu động (1.003583.000.00.00.H20) | Tải về |
19 | Đăng ký kết hôn lưu động (1.000593.000.00.00.H20) | Tải về |
20 | Đăng ký khai tử lưu động (1.000419.000.00.00.H20) | Tải về |
21 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch (2.000635.000.00.00.H20) | Tải về |
22 | Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (2.002516.000.00.00.H20) | Tải về |
23 | Thủ tục hành chính: đăng ký kết hôn, xác nhận tình trạnh hôn nhân trực tuyến | Tải về |
III. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI | ||
1 | Đăng ký nuôi con nuôi trong nước (2.001263.000.00.00.H20) | Tải về |
2 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước (2.001255.000.00.00.H20) | Tải về |
3 | Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (1.003005.000.00.00.H20) | Tải về |
IV. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC | ||
1 | Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001052.000.00.00.H20) | Tải về |
2 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận (2.000815.000.00.00.H20) | Tải về |
3 | Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (1.007374.000.00.00.H20) | Tải về |
4 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (2.000913.000.00.00.H20) | Tải về |
5 | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (2.000942.000.00.00.H20) | Tải về |
6 | Cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908.000.00.00.H20) | Tải về |
7 | Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001044.000.00.00.H20) | Tải về |
8 | Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch (2.000927.000.00.00.H20) | Tải về |
9 | Chứng thực di chúc (2.001019.000.00.00.H20) | Tải về |
10 | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (2.001016.000.00.00.H20) | Tải về |
11 | Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001406.000.00.00.H20) | Tải về |
V. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT | ||
1 | Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật (2.001457.000.00.00.H20) | Tải về |
2 | Thủ tục miễn nhiệm tuyên truyền viên pháp luật (2.001449.000.00.00.H20) | Tải về |
3 | Thủ tục công nhận hòa giải viên (1.002211.000.00.00.H20) | Tải về |
4 | Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (2.000950.000.00.00.H20) | Tải về |
5 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên (2.000930.000.00.00.H20) | Tải về |
6 | Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên (2.002080.000.00.00.H20) | Tải về |
VI. LĨNH VỰC GIAO DỊCH BẢO ĐẢM | ||
1 | Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (1.011441.000.00.00.H20) | Tải về |
2 | Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (1.011442.000.00.00.H20) | Tải về |
3 | Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (1.011443.000.00.00.H20) | Tải về |
4 | Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (1.011444.000.00.00.H20) | Tải về |
5 | Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất (1.011445.000.00.00.H20) | Tải về |